order casuarinales

Định nghĩa

Danh từ:
Bộ Casuarinalesmột bộ thực vật chủ yếu gồm các cây gỗ cây bụi nguồn gốc từ Úc, bao gồm các loài casuarina. Bộ này chỉ 1 họ duy nhất: Casuarinaceae.

dụ sử dụng
  • (Bộ Casuarinales nguồn gốc từ Úc Đông Nam Á.)
  • (Các nhà thực vật học xếp các loài casuarina vào bộ Casuarinales.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the order Casuarinales": thuộc về bộ Casuarinales. (Tất cả các cây casuarina đều thuộc bộ Casuarinales.)
Biến thể từ gần giống
  • Casuarinales (danh từ): tên gọi khoa học của bộ thực vật này (không biến thể thông dụng khác).
  • Casuarinaceae (danh từ): họ duy nhất trong bộ Casuarinales.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ Casuarinales (không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt; thường giữ nguyên thuật ngữ khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.